| thính giả | dt. Người lắng nghe, chực nghe, đến nghe: Thính-giả đài phát-thanh; diễn-thuyết được thính-giả hoan-nghinh. |
| thính giả | - d. Người nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v. Thính giả của đài phát thanh. Diễn thuyết trước hàng trăm thính giả. |
| thính giả | dt. Người nghe: thính giả của đài phát thanh o theo yêu cầu của thính giả. |
| thính giả | dt (H. thính: nghe; giả: người) Người nghe: Ông ấy nói chuyện, các thính giả rất hoan nghênh. |
| thính giả | dt. Người nghe giảng. |
| thính giả | Người nghe giảng-diễn: Cuộc diễn-thuyết có nhiều thính-giả. |
| Anh kia nữa thành kính ngồi nghe một bài hát dân ca theo chương trình ca nhạc theo yêu cầu thính giả sáng chủ nhật của Đài tiếng nói Việt Nam. |
| Trong bộ trang phục luộm thuộm thường ngày , Steve Bannon bước vào khách sạn 5 sao Hay Adams cách Nhà Trắng không xa để phát biểu trước các tthính giả. |
| Nhạc sĩ Vũ Thành An người làm say mê trái tim của nhiều thế hệ khán tthính giảViệt Nam bằng những ca khúc có tên và không tên , trong đó nổi bật nhất là 10 bài hát Không tên đến nay đã trở thành những bản tình ca bất hủ của tân nhạc Việt Nam. |
| Khởi đầu từ năm 1997 , chương trình Làn Sóng Xanh phát sóng hàng tuần trên tần số FM99.9Mhz với top 10 ca khúc được tthính giảyêu thích nhất cùng với những bài cảm nhận của thính giả viết về những tác phẩm âm nhạc mà họ yêu thích. |
| Ông Ben Williams nhà báo kỳ cựu của Anh trong một lần đến Việt Nam từng nhận xét "phát thanh là khởi đầu những nội dung được đề cập trên tất cả các loại hình truyền thông khác...nếu biết tận dụng ưu thế của công nghệ thông tin" , Đài Tiếng nói Việt Nam đã có kế hoạch như thế nào để từ ưu thế đi đầu , tận dụng công nghệ thông tin , sản xuất nội dung phù hợp với ththính giảrên những thiết bị mớỉ |
| (Ảnh : Phong Sơn) Nhắc đến Đài Tiếng nói Việt Nam , là người ta nhắc đến những chương trình huyền thoại , quen thuộc với nhiều thế hệ tthính giảnhư Đọc truyện đêm khuya , Chuyện kể đại đội , Tiếng thơ... Đài có ý định khôi phục và phát triển những thương hiệu này trong thời gian tớỉ |
* Từ tham khảo:
- thính hội
- thính huyệt
- thính hưởng
- thính linh
- thính lung gian
- thính mẫn