Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiên vũ
dt. Cõi trời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hướng dẫn viên
-
hướng dương
-
hướng đạo
-
hướng đạo sinh
-
hướng động
-
hướng lai
* Tham khảo ngữ cảnh
3
Theo
thiên vũ
Cống trong Kinh Thư , chín châu là Ký , Duyện , Thanh , Từ , Dương , Kinh , Dự , Lương Ung.
Dực Thiên Chiêm (Giang Đào) là T
thiên vũ
giả , ông của Vũ Nhiên , thầy của Lã Quy Trần.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiên-vũ
* Từ tham khảo:
- hướng dẫn viên
- hướng dương
- hướng đạo
- hướng đạo sinh
- hướng động
- hướng lai