| thiện nam | dt. Đàn-ông con trai hiền-lành, sùng-đạo: Thiện-nam tín-nữ (trai thì sùng đạo, gái thì tin-tưởng, tiếng gọi chung người đi chùa lễ Phật). |
| Sau lưng sư ông gần hai chục người chạy theo , nào tiểu , nào vãi , nào thiện nam , tín nữ cùng là những người nhà sự chủ. |
| thiện nam tín nữ tấp nập đi lễ Thượng nguyên. |
Quả nhiên tối hôm đó giữa đám hội náo nhiệt , lúc thiện nam tín nữ đang tấp nập lễ bái thì bất ngờ có một dòng nước từ dưới đất phun lên chính giữa đàn tràng. |
| Không biết những tthiện nam, tín nữ khấn cầu Công chúa những điều gì , và sự ứng nghiệm như thế nào trên dương gian nhưng cứ đông người đến cầu thì bà Lộc lại có nhiều... lộc lá. |
| Trước khi hai vợ chồng này đi về , vị cao tăng nói với vị tiên sinh này rằng , vì để trả công hôm nay anh đã vất vả , trên đường trở về sẽ đi ngang qua một kho thóc , trong đó sẽ có 100 bao thóc , nếu anh đồng ý , thì hãy giúp ông khiêng số bao thóc này ra bên ngoài kho , ở phía sau đống thóc đó sẽ thấy có một cánh cửa , bên trong có một cái rương đựng bảo vật , bên trong là số vàng do tthiện namtín nữ quyên tặng , số lượng cũng không phải là nhiều , đó xem như là thù lao quét sân và khiêng số bao gạo hôm nay. |
| Hỏi đến tên và sự tích của Ngài , thì các tthiện namtín nữ đến lễ chùa đều ít biết , đa số sư ni không biết một cách tường tận , nhiều lắm chỉ biết gọi tên là Tổ Đạt Ma , đức Bồ Đề Đạt Ma. |
* Từ tham khảo:
- hoạ-đạc
- hoạ-gia
- hoạ hình
- hoạ-học
- hoạ hoạt-tượng
- hoạ kỷ-hà