| thiện lương | tt (H. lương: lành) Tốt lành: Một việc thiện lương. |
| Ông hiền lành thiện lương , không hại rắn vì nghĩ chúng chỉ đi kiếm ăn cho đàn con. |
| Ngôi trường nhỏ bé đã được dựng xây từ những chắt chiu của biết bao tấm lòng thiện lương. |
| Sự khác biệt giữa chúng ta chính là : Đệ đem những thứ xin được bỏ vào trong cái túi chứa đầy ham muốn cá nhân và tham lam , còn huynh thì đem những gì xin được bỏ vào trong lòng người , khiến cho tthiện lương, tình yêu thương cứ tuần hoàn ở trong lòng người và trong nhân gian. |
| Bởi vì tâm của anh ta đầy từ bi và tthiện lương, do vậy thế giới quan của anh ta cũng khác. |
| Ánh mắt chân thành , tthiện lươngKhi giao tiếp hãy chú ý quan sát ánh mắt của đối phương. |
| Ngược lại , nếu trong tâm bạn chứa đầy sự tthiện lương, chứa đầy lòng khoan dung , chứa đầy lòng biết ơn , chứa đầy sự chân thành , bạn sẽ phát hiện ra rằng , cuộc sống của bạn thực sự tràn ngập ánh mặt trời. |
* Từ tham khảo:
- đại cương phong
- đại danh từ
- đại dịch
- đại diện
- đại diện ngoại giao
- đại dương