| thiện lợi | đt. Giành lấy mối lợi cho mình, riêng thủ-lợi. |
| Giám đốc Khối doanh nghiệp vừa và nhỏ , Ngân hàng Standard Chartered Lư Quốc Thiện đã chia sẻ các giải pháp mà Ngân hàng Standard Chartered dành cho doanh nghiệp bao gồm các hạng mục trong hoạt động kinh doanh của DNNVV , từ quản lý nguồn vốn , tín dụng , bảo vệ và mở rộng hoạt động kinh doanh , cải tthiện lợinhuận , đến hoạt động kinh doanh xuyên biên giới. |
| Sự thành công của dự án sẽ cải tthiện lợinhuận biên của hoạt động kinh doanh cốt lõi , điều mà Hapaco có định hướng lâu dài. |
* Từ tham khảo:
- òng òng
- òng õng
- ỏng
- ỏng ảnh
- ỏng bụng muốn trèo cây cao
- ỏng bụng trèo cây cao