Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiền lâm
dt. Rừng thiền. // (B) Cửa Phật, đạo Phật (rộng-rãi như rừng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nếp cái
-
nếp cái hoa vàng
-
nếp cẩm
-
nếp chiêm
-
nếp con
-
nếp quýt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tro cốt và di ảnh của bé trai 4 tuổi sẽ được mang về gửi tại chùa T
thiền lâm
, quận 8 , gần nơi ở trọ của bố mẹ Huy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiền-lâm
* Từ tham khảo:
- nếp cái
- nếp cái hoa vàng
- nếp cẩm
- nếp chiêm
- nếp con
- nếp quýt