Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thiền già
dt
Nhà chùa:
Chắp tay xin đến thiền già qui y (QÂTK).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
a thị huyệt
-
a tì
-
a tì bạt trí
-
a tì đàm
-
a tì đàm môn
-
a tì đàm tông
* Tham khảo ngữ cảnh
Cảnh chiền lắm kẻ thanh tân
Sao cô nhan sắc mười phân vẹn mười
Na mô Phật độ chúng tôi
Khiến cho anh được vào chơi
thiền già
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thiền già
* Từ tham khảo:
- a thị huyệt
- a tì
- a tì bạt trí
- a tì đàm
- a tì đàm môn
- a tì đàm tông