| thiền đường | dt. Gian nhà để ngồi tham-thiền trong một cảnh chùa. // (R) Chùa. |
| Thiền viện Trúc Lâm Tháp Mười xây dựng trên diện tích 10 ha , gồm 24 hạng mục công trình ; có kiến trúc theo thiền phái Trúc Lâm với không gian sinh hoạt tu học của tăng ni lấy chánh điện thờ Phật làm chính ; kế đến là các điện thờ Bồ Tát , nhà thờ chư vị Tổ sư , Tthiền đường, Trai đường , Pháp đường. |
* Từ tham khảo:
- có cháo đòi chè
- có cheo có cưới
- có chết thì chết sông chết suối, không chịu chết đuối đọi đèn
- có chí làm quan có gan làm giàu
- có chí thì nên
- có chồng càng dễ chơi ngang