| thị lập | - Đứng chầu |
| thị lập | tt (H. thị: chợ; lập: đứng lên) Do thành thị tự lập nên: Trong thời kì văn nghệ phục hưng ở âu-châu, giai cấp tư sản mới nổi dậy mở nhiều trong thị lập. |
| thị lập | đgt (H. thị: đứng hầu; lập: đứng) Đứng hầu (cũ): Quân trung gươm lớn giáo dài, Vệ trong thị lập, cơ ngoài song phi (K). |
| Cũng theo Luật sư Biên , nếu biên bản được cán bộ Đội quản lý đô tthị lậpvà ký với vai trò người làm chứng là không có giá trị pháp lý ; việc tạm giữ tải sản là không đúng quy định của pháp luật. |
| Trao kinh phí hỗ trợ cho chị Nguyễn Tthị lập, mắc bệnh tim. |
| Ngay lập tức , khi bị phát hiện thí sinh này đã bị giám tthị lậpbiên bản đình chỉ thi. |
| Đã tuyên truyền , sai phải phạt Phát hiện trên vỉa hè trước siêu thị Bảy Mập có để nhiều thanh sắt làm hàng rào di động giữ xe máy , ông Bình đề nghị Đội Quản lý trật tự đô tthị lậpbiên bản , tịch thu. |
| Có các đồ tthị lậptheo công thức này để tiện sử dụng. |
| Không được phép sử dụng lớp ngăn cách bằng vật liệu hạt.Có các đồ tthị lậptheo công thức này để tiện sử dụng.Những điều cần chú ý khi thực hiện gia cường mặt đường : Khi gia cường mặt đường mềm trên mặt đường cứng cũ , để tránh sự xuất hiện của các khe lên trên bề mặt lớp gia cường người ta dùng lá nhôm mỏng cắt thành từng dải rộng 0 ,50m đặt lên trên khe của mặt đường cứng hiện có , sau đó bôi dầu nhờn lên trên dải nhôm đó rồi rắc cát lên trên thành mấy lớp mỏng , sau cùng mới trải tấm thảm bê tông nhựa gia cường như đã được tính toán. Khi gia cường mặt đường cứng trên mặt đường cứng hiện có người ta cần chú ý cấu tạo các tấm đã gia cường sao cho các khe của nó ở ngay bên trên của các khe của mặt đường cứng cũ. |
* Từ tham khảo:
- giai kì
- giai lão bách niên
- giai nhân
- giai nhân tài tử
- giai phẩm
- giai sự