Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thị cảm
dt. Cảm-giác của mắt, sự trông thấy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thị cảm
dt. Cảm-giác của con mắt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
nhơn-vật
-
nhơn-vi
-
nhơn-vi chủ-nghĩa
-
nhơn-vị
-
nhơn-viên
-
nhơn-viên công-lực
* Tham khảo ngữ cảnh
thị cảm
nhận sự ấm dần lên trên cơ thể thằng bé.
Theo các phương tiện truyền thông Đài Loan , Sharp nhận được sự trợ giúp kỹ thuật từ GIS , một công ty nổi tiếng cung cấp các giải pháp hiển t
thị cảm
ứng tích hợp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thị-cảm
* Từ tham khảo:
- nhơn-vật
- nhơn-vi
- nhơn-vi chủ-nghĩa
- nhơn-vị
- nhơn-viên
- nhơn-viên công-lực