| theo trai | đt. Lén-lút lấy một người đàn-ông rồi bỏ cha mẹ hay bỏ chồng con mà theo người ấy luôn: Vị gì một bát cháo lòng, Làm cho thiên-hạ bỏ chồng theo trai (CD). |
| theo trai | đgt Nói một phụ nữ nhận một người làm chồng mà không có cưới xin: Bà ấy xấu hổ vì có đứa con gái đi theo trai. |
| Rõ đồ đĩ tàn đĩ tán ! Mợ vỗ hai tay vào mặt Trác : Úi chà ! Thế mà lúc hỏi còn kiêu kỳ , còn suy nọ , nghĩ kia ! Chưa về nhà bà được mấy tháng , cái bụng đã bằng ngay cái mả tổ ! Hạng mày mà không vớ đuợc chồng bà thì cũng chửa hoang rồi ttheo traisớm. |
| Em chỉ là một đứa giả dối , man trá ; hơn nữa , em là một con ác phụ bỏ chồng bỏ con theo trai. |
Bà phủ chẳng nhớ bà đốc đã bảo thế nào , nhưng cũng khen liều , chừng để bà kia thuật lại ngay cho nghe : Vâng , bà lớn thánh thật ! Con bé tính nết như thế thì thế nào chẳng có ngày theo trai ? Bà phủ ghé gần lại thì thầm hỏi : Hồng nó theo trai thực đấy à , thưa bà lớn ? Vâng , nó theo trai. |
| Thì tôi vẫn nói với bà lớn rằng con Hồng sớm muộn thế nào cũng theo trai. |
Thưa bà lớn , tôi nghe người ta đồn chị Hồng con ông phán Trinh bỏ nhà theo trai nhưng tôi không tin , chị Hồng ngoan ngoãn thế mà lại... Bà đốc vốn ghét Hồng , ghét Hồng vì thân và a dua với bà phán Trinh , liền ngắt lời : Chưa ngoan đâu , chờ ít nữa đã mới thực ngoan. |
| Bà bỏ nhà thì đi ở với chồng , chứ Hồng mà nó bỏ nhà thì chỉ có thể đi theo trai. |
* Từ tham khảo:
- huyết khí
- huyết khí
- huyết khổ
- huyết khối
- huyết lạc
- huyết lao