| thệch | trt. Tiếng đồ-vật rơi xuống hay bị kéo lết: Lệch-thệch, ngồi thệch xuống. |
Cái gì mà lại có thứ cháo loãng thờ , loãng thệch nước đi đàng nước , cái đi đàng cái , lềnh bềnh mấy miếng tiết , cháo và tiết rời rạc , đuểnh đoảng như "ông chẳng bà chuộc" vậy ! Không , cháo lòng phải là một cái gì khác thế , lạ lùng , huyền bí và lâm ly hơn nhiều lắm. |
Thằng bé ấy lệch thệch ra đến giọt thềm , nó vẫn khóc nức , khóc nở , thân hình lem luốc như cái tượng đá vừa đào ở dưới lỗ lên. |
| Thằng Dần lệch thệch theo lại sau mẹ. |
* Từ tham khảo:
- co cổ
- co chân
- co duỗi
- co-giãn
- co mình
- co tay