| thể tạng | dt (H. thể: thân người; tạng: cơ quan trong bụng và trong ngực) Các bộ phận của thân thể người: Thể trạng cường tráng. |
| Vậy đó , với thể tạng ngư dân sóng nước của anh , ở ngoài đó tôi đồ chừng anh làm nghề đi biển , khỏi cần thuốc thang gì , miễn là chịu nằm cho ngoan , đừng khùng điên , đừng bướng bỉnh cái gì cũng tranh cãi là chỉ cần vài bữa anh sẽ trở dậy lành lặn như thường. |
| Nói thế anh nghe có lọt tai không? Cuối cùng , tôi cứ nói huỵch toẹt ra , lôi anh ra khỏi đây không phải chỉ là vì anh đâu , tuy cũng rất chi là quan trọng , mà cái chính là vì phong trào chung , vì sức khoẻ và thể tạng của cái thị trấn ba vạn dân heo hút này nữa. |
| Cũng như nơi đây , suốt một vùng đìu hiu hoang lạnh , chỉ cần một mảnh bikini là bỗng hoá nữ thuỷ thần ! Vậy thì thần lực nào cho em cái khả năng vô hiệu hoá tất cả những ngón đòn , những kỹ xảo đủ màu đủ vẻ của tả Làm rao khô cả những ngọn sóng bạc đầu chân thật trong tả Phải chăng khi trái tim ta rung lên độ rung chân thật , mọi ưa thế , mọi kinh nghiệm đều hoá vụng về? Ta ngàn lần kinh bỉ sự vụng về chân thật này nhưng đối với em , ta không thể nào dối gian được Hoạ sĩ ơi ! Dù biết em dạo này thưa ra biển , dù hiểu em thể tạng không còn được như xưa , song ta vẫn muốn thật với em một lần nữa. |
| thể tạng ốm yếu lại nhỏ dại. |
* Từ tham khảo:
- tháng tám mưa trai, tháng hai mưa thóc
- tháng tám nắng rám trái bưởi
- tháng tám tre non làm nhà, tháng năm tre già làm lạt
- tháng tám trông ra, tháng ba trông vào
- tháng thiếu
- tháng tiểu