Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thầy thông ngôn
dt. C/g. Thông-dịch-viên, người chuyên dịch chữ hay tiếng nước nầy sang chữ hay tiếng nước khác.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lương-thảo
-
lương-thực tươi
-
lương-bào
-
lương-bằng
-
lương-dạ
-
lương-dược
* Tham khảo ngữ cảnh
thầy thông ngônthích thử thách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thầy thông-ngôn
* Từ tham khảo:
- lương-thảo
- lương-thực tươi
- lương-bào
- lương-bằng
- lương-dạ
- lương-dược