| thay phiên | đt. Luân-phiên, hai hay nhiều người thay nhau để làm một việc: Thay phiên canh-gác, họ thay phiên nhau đánh anh nọ nhừ-tử. |
| thay phiên | đgt Đổi lượt làm công tác: Các cán bộ có thể thay phiên nhau mà đi học (HCM). |
| Đồ đạc còn lại , phải thuê hai người trai tráng gánh hộ và thay phiên cho Chinh và Kiên lúc hai cậu bị mệt. |
| Mỗi người trong nhà thay phiên nhau nhét một viên kẹo to đùng vào miệng tôi , bắt tôi ăn cả chứ không được cắn , bởi theo quan niệm của người Ấn nếu cắn rồi thì sẽ không còn được may mắn nữa. |
| Paxton và Emilies thay phiên nhau theo sát phía sau. |
| Còn tôi bao giờ được cô sai đi , tôi cũng xin cho Hà Lan đi theo với lý do đường xa , chúng tôi phải thay phiên nhau bưng nước , đỡ mỏi tay. |
Quyên hỏi như sực tỉnh : Đêm hôm nay anh có ngủ không? Có , tụi anh thay phiên nhau tốp gác tốp ngủ. |
| Và hai ấm đồng đó cứ được mãi mãi thay phiên nhau đặt lênlò than đỏ rực , vì bữa nước trà cứ kéo dài không hết hồi. |
* Từ tham khảo:
- mang tiếng
- mang tủi đeo sầu
- màng
- màng
- màng cứng
- màng kính