| thầy lễ | dt. Người đứng bày-biểu cách-thức hành-lễ trong các đám cúng, đám cưới hỏi... |
| Câu chuyện chào hỏi của chúng tôi bị ngắt quãng khi bất chợt có tiếng gọi lớn ngoài sân trường , tthầy lễxin lỗi rồi bước vội ra ngoài. |
| Sau một hồi đi kiểm tra kỹ từng phòng học đã được sơn nước xong , an tâm về chất lượng , tthầy lễmới quay qua chúng tôi giãi bày rằng phải khó như vậy vì trường đã xây dựng và đưa vào sử dụng đến nay tròn 20 năm ; cơ sở vật chất xuống cấp , tạm bợ trong khi học sinh năm nào cũng tăng do dân nhập cư , tạm cư gia tăng từng năm. |
| Hy vọng , với những phòng học được sửa chữa mới sẽ góp phần nâng chất lượng dạy và học của nhà trường trong năm học 2018 2019 đã cận kề , tthầy lễchia sẻ. |
| Học Bác để làm tốt sự nghiệp trồng người Thế rồi chuyện xưa như ùa về , tthầy lễbộc bạch , Trường THCS Vĩnh Lộc A dẫu sao vẫn còn khá hơn 2 ngôi trường thầy đã đi qua. |
| Vì chúng tôi đã truyền được tình yêu thương để các em cảm phục rồi cùng thầy cô cố gắng học , tthầy lễnhớ lại. |
* Từ tham khảo:
- nói bấc nói chì
- nói bóng
- nói bóng gió
- nói bóng nói gió
- nói cà lăm
- nói cách vách