| thầu công | đt. Bao công, mão công, lãnh việc với một giá chung rồi gọi người làm để lấy lời: Thầu công cất nhà, chủ mua hết vật-liệu. |
Giá như quyền sử dụng đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất tại các vị trí này được đấu thầu công khai , minh bạch cho mọi chủ thể có đủ nguồn lực tài chính đi kèm năng lực thực hiện như thiết kế , thi công , giám sát , quản lý tham gia , sốt đất có thể đã được "dập" từ khi chưa ra đời. |
| Về giải pháp , người đứng đầu Chính phủ cho rằng vẫn cần tận dụng nguồn lực xã hội , tiếp tục hoàn thiện thể chế pháp luật để hệ thống pháp luật về BOT tốt hơn , rõ hơn , có cơ sở giám sát tốt hơn Đồng thời kiểm soát được tổng mức đầu tư , thời gian thu , mức phí , đấu tthầu côngkhai , rộng rãi để nhiều nhà đầu tư tham gia ; từ đó góp phần giảm chi phí , không chỉ định thầu bởi làm giảm hiệu quả đầu tư. |
| Khi hoàn thiện , sẽ tổ chức đấu tthầu côngkhai theo quy định , ông Hoàn khẳng định. |
| Qua rà soát hiện có khoảng trên 400 mặt bằng có thể hoàn tất quy hoạch chi tiết và thủ tục pháp lý để đưa ra đấu tthầu côngkhai. |
| Sở Kế hoạch & đầu tư phải trình qua UBND TP. Hồ Chí Minh quy trình xem xét đấu tthầu côngkhai các dự án đầu tư từ đất trước khi thực hiện. |
| Anh Hoàng Văn H (quê ở Thanh Hóa) là một trong số những công nhân ở công trình lân cận đang trọ tại khu biệt thự liền kề cho biết : Chúng tôi được chủ thầu thuê cho trọ tại khu biệt thự , mỗi lán ở khoảng 20 người , còn thuê có mất tiền hay không còn tùy vào quan hệ của chủ tthầu côngtrình. |
* Từ tham khảo:
- cố cùng
- cố cư
- cố cựu
- cố cựu chi giao
- cố đạo
- cố đấm ăn xôi