| thật là | trgt 1. Hết sức: Phải buộc thật là chặt mới được 2. Rất đúng: Thật là một nghề đầu chày đít thớt (NgCgHoan). |
| thật là một dịp rất hay cho tôi. |
| Chàng mỉm cười ngẫm nghĩ : thật là hữu liên châu ,... liên châu về bét , Thánh dạy đúng lắm. |
| Anh thấy anh thật là khả ố , hành vi của anh khốn nạn , nhưng nếu bắt phải sống trở lại thì anh sẽ làm lại đúng như thế. |
| Khỏi bệnh , rủ được Thu trốn đi xa... thật là tuyệt ! Có thể như thế được không ? Đến trước cửa hãng Sellé Frères , Trương ngừng lại nhìn và khi biết chắc chắn mọi người đều về cả rồi , chàng mới dám vào. |
| Chàng lẩm bẩm một câu bằng tiếng Pháp : thật là hết ! Chàng toan nói cho Huy rõ ý tưởng đó , nhưng biết là vô ích , nên lại thôi. |
| Khi mình đã có bình tĩnh đó , thì không cái tẩy nào làm mất được , thật là chắc chắn kiên cố. |
* Từ tham khảo:
- hiệp thương
- hiệp trụ
- hiệp ước
- hiệp ước thương mại
- hiệp vần
- hiệp vận