Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thật dạ
trt. X. Thật bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quê người
-
quê nhà
-
quê quán
-
quê rích
-
quê rích quê rang
-
quê xệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy chồng là lấy người thật lòng
thật dạ
mà thương yêu chăm lo cho mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thật dạ
* Từ tham khảo:
- quê người
- quê nhà
- quê quán
- quê rích
- quê rích quê rang
- quê xệ