| thật bụng | trt. C/g. Thật dạ và Thật lòng, đúng với ý muốn: Thật bụng yêu nàng. |
| Trời ơi ! Nếu anh thật bụng yêu em thì có lẽ em sung sướng được chăng , em còn có thể hưởng hạnh phúc ở đời này được chăng ? Nhưng anh có thật bụng yêu em không anh ? Chương âu yếm cầm tay Tuyết : Em không trông thấy ư ? Anh tưởng anh em bạn không nên ngờ lòng yêu thương của anh một tí nào mới phải. |
* Từ tham khảo:
- tàu hàng rời
- tàu hỏa
- tàu hủ
- tàu hủ ki
- tàu hương
- tàu kê