| thập tự | dt. Chữ thập, chữ có hai đường tréo nhau. |
| thập tự | - Chữ thập. |
| thập tự | dt. Chữ thập. |
| Các đĩa thức ăn xếp cân đối theo hình thập tự. |
| Ngắm 14 đàng thánh giá là đọc 14 đoạn thuật những cuộc chúa Giê su chịu các hình phạt , nặng nhất là hình phạt phải đội mũ gai vác cây thập tự nặng đi rong đường để tới chỗ chịu đóng đanh chết. |
| Còn bà đồ thì coi bộ đăm đăm , chiêu chiêu của một tín đồ đạo Gia tô , đi vào cái hàng sẽ dẫn lên cây thập tự , hoặc sẽ bị chết chém ở thời vua Minh Mệnh vậy. |
| Trên đường tiến quân vào Dinh Độc Lập ngày 30/4/1975 , chiến sĩ trẻ Đào Nguyên Hồng thuộc Đại đội 10 , Tiểu đoàn 9 , Trung đoàn 64A , Sư đoàn 320A (Quân đoàn 3) đã anh dũng hy sinh khi đang cùng đồng đội tiêu diệt một ổ hỏa lực ngay cổng tư dinh Đại tướng Dương Văn Minh , Tổng thống chính quyền Sài Gòn trên đường Hồng Tthập tự(nay là đường Nguyễn Thị Minh Khai ở quận 1 , TP.HCM) cách cổng Dinh Độc Lập không xa. |
| Ngụy Trưng để lại một số tác phẩm nổi bật như "Tùy thư" , "Lương thư" , "Trần thư" , "Tề thư" , "Trinh Quán chánh yếu" , trong đó trứ danh nhất chính là tuyển tập những lá thư khuyên can nhà vua mang tên "Gián Thái Tông tthập tựsơ". |
| Dưới áp lực về ngoại giao và tổ chức Hồng Tthập tựquốc tế , Trung Quốc đã tiến hành trao trả tổng số 48 tù binh (2) , nhưng không được trao trả 1 đợt mà thành 2 đợt và tổ chức trong im lặng. |
* Từ tham khảo:
- cần tàu
- cần-khổ
- cẩn-khải
- cận cự-ly
- cận-đại-sử
- cận-địa