| thập di | đt. Lượm của rơi, đồ bỏ sót: Gia vô bế hộ, lộ bất thập di (nhà không đóng cửa, đường chẳng lượm của rơi). |
| Túc Tôn phong cho ông chức Tả thập di , giữa khi ở nhà , vợ con ông cùng quẫn , đến nỗi có vài con nhỏ chết đói. |
| Vì có bài chế sách hơn người , cho làm Hữu thập di Hàn Lâm học sĩ , kiêm chức Kinh triệu hộ tào tham quân , từng xin giết Chu Thử , vua Đường không nghe. |
| Ngoài ra trong Tthập diKý cũng ghi lại , 4.000 năm trước trong thời đại Nghiêu đế , có một phi thuyền khổng lồ phiêu du trên bầu trời Tây Hải. |
* Từ tham khảo:
- tia bu-sông
- tia ca-tốt
- tia ga-ma
- tia hồng ngoại
- tia khúc xạ
- tia lên điện