| thành vàng | dt. Nh. Thành đồng. |
Anh bứng cây trúc Anh trồng cây trắc Chẳng may gặp chỗ đất xấu Sùng đục Trắc mục , trúc tàn Anh ở sao cho đá nọ thành vàng Trước hiển vinh cha mẹ , sau đến nàng anh mới ưng. |
| Gạch còn thừa bỏ lại một đống chỉ ít lâu hóa thành vàng bạc. |
| Anh sẽ mua thành vàng hết. |
| Bộ Lễ bèn làm giấy dâng lên chỗ chín bệ và nhà vua bèn xuống chỉ cho ông cụ già họ Chu sung vào một chân trong Cẩn Tín Viện để ở luôn nơi thành vàng sớm tối chế giấy cung cho cả một hoàng tộc và cả một triều đình. |
| Chỉ có các thứ màu là chuyển tthành vàngsậm. |
| Guồng quay vội vã Một góc Hà tthành vàngrực về đêm với những con đường lóa sáng ánh đèn , cùng với những tòa nhà cao ốc chọc trời phía sau. |
* Từ tham khảo:
- tục thượng
- tục tĩu
- tục truyền
- tục tử
- tuế
- tuế