| thành tiên | tt. (truyền): Thành một vị tiên sau khi tu đắc quả: Tu luyện thì nhiều, nhưng không thấy ai được thành tiên. |
| Bà mẹ nghe lời con , ăn chay niệm Phật , rồi một đêm rằm tháng bảy , hoá thành tiên bay lên trời. |
| Tội nghiệp cho cái ông vua mê gái quá chừng là mê : Dương Quý Phi chết rồi mà thương nhớ không nguôi đến nỗi phải nhờ Thân Thiên sư đánh đồng thiếp đi tìm , mà đến lúc Thân Thiên sư bảo là đã gặp nàthành tiênên trên cung nguyệt. |
| Sau đó có người gặp Dương ở núi Đông Thành , người ta ngờ là đã đắc đạo thành tiên. |
| Sau vợ chồng đưa nhau vào ở trong động Ngọc Phong đều thành tiên cả (Thượng hữu lục). |
| Mọi người trông thấy cả cười thì người ấy nói : Các ông đều là tay hèn cả , ta đây mới chính là bậc thần y , chẳng những chữa được khỏi bệnh lại còn có thể khiến người mọc cánh thành tiên được nữa. |
| Vị ngọt cơm mới , vị đậm đà của cá kho nhừ cứ quyện vào nhau làm cho khách tục ngỡ mình tthành tiên. |
* Từ tham khảo:
- cà cưỡng
- cà dái dê
- cà dại
- cà dại hoa vàng
- cà dầm dấm tỏi
- cà dừa