| thanh ghi | dt (Anh: register) Danh từ tin học chỉ thiết bị lưu trữ và xử lí của máy tính: Trong các máy tính lớn có thể có vài trăm thanh ghi. |
| Theo dõi hai trận đấu gần nhất , Thanh Bi cảm thấy rất tự hào về đội tuyển U23 Việt Nam , trong đó thủ môn Bùi Tiến Dũng , Quang Hải , Văn Tthanh ghidấu ấn sâu đậm hơn một chút. |
| Trước khi hiệp 1 kết thúc , Văn Tthanh ghithêm bàn thắng giúp Sanna Khánh Hòa dẫn trước. |
| Kiến trúc mã hóa bảo mật cũng được thêm vào , hơn nữa , phần không gian dành cho tthanh ghibên trong bộ xử lý đã tăng gấp đôi. |
| Chất lượng âm tthanh ghinhận khá tốt , hầu hết các cảnh hành động trong phim , tiếng vũ khí , cử động , tiếng xe và đàm thoại của nhân vật đều được tái hiện rõ ràng , khoảng cách xa gần rõ rệt , đặc biệt là trong những cảnh hành động áp dụng Slow Motion , âm trầm kéo dài và đì xuống làm cho người nghe cảm giác hồi hộp như đang ngồi tại rạp chiếu phim thực sự. |
| Cuốn Triều Thanh dã ký của Quan Lão Nhân Lương Khê Tọa viết về một "chức vụ của thái giám Kính Sự Phòng" , thái giám chuyên môn giúp Hoàng đế nhà Tthanh ghichép cuốn Nhật ký giường chiếu , đồng thời cũng là người chuyên lo về việc giao hoan của Hoàng đế. |
| Ba bàn thắng do Nguyễn Quốc Bảo , Mai Thành Đạt và Trần Văn Tthanh ghi. |
* Từ tham khảo:
- tĩnh mạch
- tĩnh mạch chủ dưới
- tĩnh mạch chủ trên
- tĩnh mạch phổi
- tĩnh mạch tim
- tĩnh mịch