| thành bản | tt. Thành số vốn, tức giá mua cọng với mọi chi-phí: Giá thành-bản. |
| Chuyện viết tạp của Tô Hoài , đã thành bản tính thứ hai của ngòi bút. |
| Hình như ông chủ nhìn anh với con mắt khác lạ? Những người thợ cũng nhìn anh thóc mách , nghi kỵ? Cả đám trẻ con trong nhà này cũng vậỷ Tất cả chỉ mới là hình như trong sự mặc cảm vốn đã thành bản năng tự vệ của anh. |
| Họ xem xét vấn đề theo kiểu thầy bói xem voi , chỉ nhìn cây mà không thấy rừng , chỉ thấy hiện tượng rồi quy chụp tthành bảnchất , mà thực chất là thổi phồng khuyết điểm , khoét sâu những mặt trái , tiêu cực của xã hội để bôi đen hình ảnh đất nước. |
| Việc được tham gia nhiều sự kiện ý nghĩa sẽ giúp con hình tthành bảnnăng chia sẻ vô tư khi con trưởng thành. |
| Chó , gà , vịt , lợn hợp tthành bảnhòa tấu nông thôn. |
| Thành phố Cao Bằng Hòa An Bảo Lạc Bảo Lâm Năm 1594 , sau khi bị nhà Trịnh đánh bại ở Thăng Long , nhà Mạc chạy lên Cao Bằng , xây tthành bảnPhủ , đóng đô ở Cao Bình (nay thuộc xã Hưng Đạo , thành phố Cao Bằng) , đặt hiệu là Càn Thống , quản lý cả các vùng Tuyên Quang , Thái Nguyên , Lạng Sơn. |
* Từ tham khảo:
- nằm chèo-queo
- nằm chinh-chòng
- nằm chênh-chỏng
- nằm chiêm-bao
- nằm chỗ
- nằm chồng