| thẳng ruột | trt. Chảy re như ruột thẳng, không cầm lại được: Đi tiêu thẳng ruột. |
| Lính tráng quen thói nói thẳng ruột ngựa rồi , người anh em cảm phiền nhé ! Nào , uống tiếp đi ! Nói đùa , năm kia có dịp sang bên đó , nhìn thấy anh em thương binh đang từ mặt trận chuyển về , cầm lòng không được , mình đã khóc rống lên đấy. |
* Từ tham khảo:
- nga văn
- ngà
- ngà ngà
- ngà ngà
- ngà ngọc
- ngà voi