| thẳng một mạch | trgt Không nghỉ: Ngồi chấm bài thẳng một mạch; Đi thẳng một mạch đến trường. |
Bỗng như sực nghĩ ra điều gì , Văn đứng dậy xin cáo từ rồi cắm đầu cắm cổ chạy thẳng một mạch ra cổng. |
Minh đi thẳng một mạch về nhà. |
Cháy miếng thịt mất rồi ! Tôi vội kêu lên , và thản nhiên không chú ý tới mọi người ngồi đó , cứ đi thẳng một mạch vào bếp. |
| Năm toan cướp sấn cái ví đầy bạc kia thì người lính đã nhảy tót lên chiếc xe đạp dựa ở vỉa hè , phóng thẳng một mạch để lại sự ồn ào như chợ vỡ với đám đông nhớn nhác , trông theo. |
Tàu chạy thẳng một mạch tới bến Quý Cao mới đỗ lại mươi phút để ăn hàng rồi lại chạy. |
Tôi không tin ở lỗ tai của mình , vội lén ra khỏi buồng , chạy thẳng một mạch đến quán bà Ngải. |
* Từ tham khảo:
- cụng mặt
- cuốc
- cuốc
- cuốc
- cuốc bàn
- cuốc bằng vai, mai bằng đầu