| thẳng hàng | - Nằm trên cùng một đường thẳng. |
| thẳng hàng | tt, trgt Theo đúng một đường thẳng: Vận động viên đứng thẳng hàng trước khán đài. |
| 000 ha đất lúa. Những cánh đồng còn cấy cày giờ đều chuyển sang gieo sạ thay vì cấy lúa thẳng hàng tay , cho nhàn |
| Cánh đồng hoa được chia làm nhiều luống tthẳng hànglối , nên nhìn từ xa như một thảm vàng rực trải dài hút mắt. |
| Đồng hồ Vívoactive 3 Vívoactive 3 cũng được trang bị công cụ theo dõi mức độ căng tthẳng hàngngày của người đeo bằng cách đo biến thiên nhịp tim để định giờ thư giãn luyện tập giảm căng thẳng. |
| Xe cung cấp hai lựa chọn động cơ : 2 ,7 lít 4 xi lanh tthẳng hàng, tích hợp công nghệ Dual VVT i , công suất 182 mã lực , mô men xoắn cực đại 247 Nm. |
| Ninja H2 carbon trang bị động cơ 4 xi lanh tthẳng hàngdung tích 998 phân khối làm mát bằng dung dịch cho công suất 205 mã lực tại vòng tua máy 11.000 vòng/phút , mô men xoắn cực đại 133 ,5 Nm tại 10.000 vòng/phút. |
| Từ TP.HCM , hãng vận hành các chuyến bay tthẳng hàngngày tới Dubai từ năm 2012 trong khi các chuyến bay hàng ngày từ Hà Nội đi Dubai sẽ trở thành đường bay thẳng từ ngày 2/7/2017.Cả hai tuyến đường bay này đều được vận hành trên dòng máy bay hai hạng ghế Boeing 777 300ER. |
* Từ tham khảo:
- lượng
- lượng cả bề trên
- lượng cả cao dày
- lượng cố nhân
- lượng giác
- lượng giác học