Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thẳng chỉ
trt. Trực-chỉ, ngay một đường, không ghé đâu cả:
Nhắm Trường-an thẳng-chỉ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lạm bàn
-
lạm-bổ
-
lạm-cử
-
lạm-dự
-
lạm-hành
-
lạm-hưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy nhiên , sự nóng nảy , bốc đồng và cả bảo thủ khiến hôn nhân của họ luôn căng t
thẳng chỉ
vì những điều vụn vặt.
Những lúc mệt mỏi , căng t
thẳng chỉ
cần uống một ly trà nóng tự nhiên mình có cảm giác đầu óc thư thái hơn , và thêm năng lượng để làm nhiều việc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thẳng chỉ
* Từ tham khảo:
- lạm bàn
- lạm-bổ
- lạm-cử
- lạm-dự
- lạm-hành
- lạm-hưởng