| thần dược | dt. Thuốc thần, thuốc hay vô-cùng, uống vô là lành bịnh ngay. |
| thần dược | - Thuốc công hiệu lắm. |
| thần dược | dt (H. thần: linh thiêng; dược: thuốc) Thuốc hiệu nghiệm như có phép thần: Có vị thần dược nào chửa được cái bệnh quan liêu ấy. |
| thần dược | dt. Thuốc hay như thần. |
| Rau chùm ngây từ khi du nhập vào Việt Nam đã được quảng cáo là loại rau tthần dượcvới rất nhiều công dụng chữa bệnh. |
| Theo ông Lê , sỏi mật hay còn gọi là sạn mật , ngưu hoàng , là một vị thuốc đông y cực kỳ quý hiếm , giống như tthần dượcchữa được rất nhiều bệnh , trong đó có cả bệnh ung thư. |
| Tuy nhiên , với lệnh của Ủy ban các sản phẩm chiến tranh , thứ kháng sinh khi đó được coi là tthần dượcnày rất khó kiếm. |
| Thông tin này khiến nhiều chị em hứng thú nên dù có hơi ghê ghê , họ vẫn quyết thử phương pháp làm đẹp được ví là tthần dượcnày. |
| Điều chư biết về tthần dượcmang đến 5 tỷ cơn cực khoái. |
| Nhiều nghiên cứu khoa học trên thế giới và tại Việt Nam đã công nhận vị thuốc từ thiên nhiên được coi là tthần dượccho nam giới đó chính là sâm cau. |
* Từ tham khảo:
- ngờ
- ngờ
- ngờ đâu
- ngờ ngạc
- ngờ ngẫn
- ngờ nghệch