Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thâm thâm
- Hơi thâm: Môi thâm thâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
thâm thâm
tt
Hơi thâm:
Trời rét, môi anh ấy thâm thâm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lai sinh
-
lai tạo
-
lai tỉnh
-
lai vãng
-
lài
-
lài
* Tham khảo ngữ cảnh
thâm thâm
hề ế ngọc ,
Uất uất hề mai hương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thâm thâm
* Từ tham khảo:
- lai sinh
- lai tạo
- lai tỉnh
- lai vãng
- lài
- lài