| thác lác | dt. (động):C/g. Phác-lác, loại cá sông mình giẹp, miệng túm, vảy nhỏ, mỏng và mềm, thịt dai, hay búng mình trên mặt nước: Cá thác-lác, chả thác-lác. // Trò chơi bằng cách vụt ngang một miếng miểng-sành hay ván cho nó nhảy vồng lên xuống trên mặt nước: Đánh thác-lác. // Tên gọi chiếc xe đạp ở vài vùng miền tây Nam-Việt: Xe thác-lác. |
| thác lác | dt. Loại cá sông mình dẹt, đầu nhỏ, vảy như vảy cá mè: cá thác lác. |
| thác lác | đgt. Thia lia. |
| Câu được cá tthác lácnặng 7kg ở hồ thủy điện Quảng Nam. |
| Một người dân ở (Quảng Nam) buông câu ở lòng hồ thủy điện Sông Tranh 2 giật được con cá tthác lácnặng 7 kg. |
| Con cá tthác lácnặng gần 7k anh Thọ câu được. |
| Mất hơn mười phút tôi mới đưa con cá này lên bờ , anh Thọ kể và cho biết nhiều năm câu cá ở đây nhưng lần đầu tiên bắt được con tthác láclớn như thế này. |
| Cá tthác lác(có nơi gọi là thát lát) là loài cá nước ngọt , thân dài , dẹt , đuôi rất nhỏ , vảy nhỏ phủ toàn thân. |
| Chả cá tthác láclà món ăn nổi tiếng. |
* Từ tham khảo:
- thác loạn
- thạc
- thạc sĩ
- thạc vọng
- thách
- thách