Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thạc học
dt. Bậc học trên tấn-sĩ. // (R) Học rộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nộm ngó sen
-
nộm quả cóc
-
nộm rau câu
-
nộm rau muống
-
nộm su su
-
nộm sứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bù lại ,
thạc học
rất giỏi.
Khi gia đình đã sơ tán về quê ở Cổ Nhuế ,
thạc học
cấp III tại trường Yên Hoà B.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thạc-học
* Từ tham khảo:
- nộm ngó sen
- nộm quả cóc
- nộm rau câu
- nộm rau muống
- nộm su su
- nộm sứa