| thả dù | - Nói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù. |
| thả dù | đgt Nói máy bay cho người hay vật rơi xuống bằng dù: Địch phải thả dù tiếp tế cho Tuyên-quang (VNgGiáp). |
| 7h46 sáng 7/7 , chiếc trực thăng Mi171 số hiệu 01 của Trung đoàn Không quân 916/sư đoàn Không quân 371 chở theo 21 chiến sĩ , trong khi đang bay huấn luyện tthả dùđã gặp sự cố rơi ở thôn 11 , xã Thạch Hòa , huyện Thạch Thất , Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- ngoen ngoẻn
- ngoen ngoẻn
- ngoen ngoén
- ngoẻn
- ngoeo
- ngoeo ngoeo