| thả chông | đt. Bỏ chông dưới đất, dưới cỏ: Thả chông để bắt trộm. |
| Còn các chú nó đây Phó Kình sòe tay chỉ mấy người ngồi ăn từ nãy chưa nói gì thì chia nhau ra mà đỡ lấy việc vặt như thả chông , bật hồng , vân vân. |
Bọn Thông tin lời , đem lòng ngờ vực , lại nảy ý khác , đắp thêm tầng lũy kép hào , thả chông để làm kế tạm bợ , ngoài mặt nói hòa hiếu , nhưng ngấm ngầm bày mưu tính kế. |
* Từ tham khảo:
- dâng lên như vũ bão
- dâng sao
- dấp
- dấp
- dấp da dấp dính
- dấp da dấp dưởi