| tên họ | dt. Tên và họ, cả chữ lót ở giữa nếu có: Ghi rõ tên họ; khai tên họ. |
| tên họ | dt Tên và họ: Phải ghi tên họ của mình vào đơn xin việc. |
| tên họ | dt. Tên của họ mình. Ngr. Tên và họ. |
| Nhưng còn cháu tôi ?... Khi nào tôi nỡ để cháu tôi... cháu tôi nó mang tên họ chồng tôi , tên họ con tôi... Mai cười gằn : Cái đó cụ không lo. |
| Mỗi thẻ lớn bằng ba ngón tay , có đề tên họ và dấu điểm chỉ của từng người. |
| Duy chỉ có điều khác là dưới bàn thờ nào cũng chất lổm nhổm những chiếc nồi đất mới , đựng xương người đã hỏa thiêu , trên nắp buộc vuông vải trắng , và bên hông nồi có dán mảnh giấy nhỏ đề tên họ ngày mất của người đó. |
| Từ đó gia đình lấy tiếng " Cao " làm tên họ. |
| Nói về người ta ử Thú thật tôi chẳng biết gì nhiều về người ta ngoài nơi làm việc , một tên họ đầy đủ và cũng có gia đình rồi. |
| Bạn có thể nhìn vào tên họ : đàn ông đạo Sikh luôn có tên họ là Singh , nghĩa là sư tử ; phụ nữ có tên họ Kaur , nghĩa là công chúa. |
* Từ tham khảo:
- độ pH
- độ phì
- độ phì của đất
- độ phóng xạ
- độ sinh
- độ tan