| tễ | dt. Thang thuốc bào-chế rồi vò viên: Dược tễ, điều tễ, thuốc tễ; Uống một tễ thuốc. |
| tễ | - d. Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ. Thuốc tễ. Uống một tễ thuốc (kng.; một liều thuốc tễ). |
| tễ | Thuốc viên được trộn nhiều vị: thuốc tễ. |
| tễ | Bệnh: dịch tễ. |
| tễ | dt Thuốc Đông y dưới dạng những viên nhỏ: Chữa bệnh bằng thuốc tễ. |
| tễ | dt. Thuốc hoàn: Uống một tễ thuốc. |
| tễ | d. Lượng thuốc viên, chế theo một đơn nhất định. |
| tễ | Bài thuốc hoàn: Uống một tễ thuốc. |
nói đến đây cả bọn nhao nhao lên hỏi : Có " tễ bứu " (1) không ? Bao nhiêu " thạnh " (2). |
| tễ bướu : nhiều tiền. |
| Tư bảo khẽ Năm : Anh Năm ! " So quéo " đương " mổ " ở " hậu đớm " " tễ bướu " lắm đấy(1). |
Chú " hiếc " được rồi à ? Chưa ! " cá " nó để ở " đắm thượng " áo ba đờ suy khó " mõi " lắm !(1) Năm hơi chau mày : Sao chú biết " tễ bướu " ? Tiểu yêu nó báo với tôi chính " so " này vừa mới nhận được " khươm chợm thanh " (2) của người cai hàng cá và tôi đương " trõm " thì gặp anh. |
Một lúc lâu , Năm giở dao sắp sửa cắt túi một người chuyện huyên thuyên bên cạnh hắn thì Bính ngăn lại , bảo khẽ : Việc gì phải vội thế , hẵng " tròm " xem " so " nào " tễ bướu " nhất hãy " khai " (1) nào. |
Dứt lời Năm quay lại lấm lét nhìn : So sì nào ? So sì " trưng tẩy " đằng " hậu đớm " mình " tễ bướu " (1) lắm. |
* Từ tham khảo:
- tế
- tể
- tế
- tế
- tế
- tế