Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tay đòn
dt
Thanh gỗ đặt lên vai để khiêng một vật nặng:
Mọi người đặt tay đòn lên vai để khiêng cái quan tài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lưu niên
-
lưu phương bách thế
-
lưu tán
-
lưu tâm
-
lưu tệ
-
lưu thông
* Tham khảo ngữ cảnh
Toyota Hilux được trang bị hệ thống treo trước kiểu t
tay đòn
kép và treo sau dạng lá nhíp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tay đòn
* Từ tham khảo:
- lưu niên
- lưu phương bách thế
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông