| tay chèo | dt. Người chèo thuyền: Thiếu tay chèo; tay chèo vững. |
| Kiên và Chinh tự nguyện giữ hai tay chèo ở gần phía lái. |
| Theo cái đà đó , rồi sẽ đi đến đâu ? Ông loay hoay , lúng túng như một tay chèo ngược dòng mà không có bánh lái , không có cả mái dầm. |
| Khi biết bí mật của làng vạn chài , gã điều ngay hàng chục thuyền lớn có mười tay chèo đến phá đám. |
Để đối phó cá đao , Trương Phụ cho điều một chục thuyền hai tầng , dài mười trượng , có hai mươi tay chèo và bốn mươi tên lính , trang bị giáo mác cung tên và một khẩu hoả pháo. |
| Hôm đó , trời mưa nhỏ nhưng gió nhiều , gió bạt tay chèo liêu xiêu. |
| Trương Chu làm Đô hộ Giao Châu (trước Chu làm Kinh lược phán quan , đến nay thăng làm Đô hộ) , đắp thêm thành Đại La , đóng 300 chiếc thuyền mông đồng (loại thuyền ngắn) , mỗi thuyền có hai mươi lăm chiến thủ , hai mươi ba tay chèo , thuyền chèo ngược xuôi , nhanh như gió. |
* Từ tham khảo:
- khố xanh
- khốc
- khốc
- khốc hại
- khốc lại
- khốc liệt