| tâu lên | đt. Báo bẩm lên cho vua hay. // (R) Cho bề trên hay cách nịnh-nọt: Về, thế nào nó cũng tâu lên với chủ. |
| Các phi tần hỏang hôtâu lênên Hậu chủ thì đức vua lè nhè truyền cho thái giám khiêng bỏ xác chết xuống sông. |
| Nhưng theo truyền thuyết thì ngày song thập , tức là mồng mười tháng mười , trên Thiên Đình , Ngọc Hoàng Thượng Đế sai một sứ thần tên là Tam Thanh xuống kinh lí trần gian để kiết toán những điều lành hay dữ trong một năm qua để làm biên batâu lênên Ngọc Hoàng minh xét. |
Ông bèn đem điều thấy được tâu lên vua. |
| Nhưng ông già họ Chu lấy làm sợ hãi mà tâu lên rằng hiện trong mình đang mang cái tang mẹ và xin được lộn về bắc , cứ ở nơi Tây Hồ nguyên quán mà chế giấy Ngự Chỉ và thường niên đệ vào kinh do quan địa phương săn sóc việc đưa đi theo những kì hạn nhất định. |
| Người như thế mà không biểu dương thì làm sao khuyến khích cho kẻ khác được ; ta sẽ phải tâu lên Thượng đế. |
| Ta sẽ tâu lên Thượng đế , tẩy oan hồn đi cho. |
* Từ tham khảo:
- vẩu
- vấu
- vấu
- vấu
- vấu
- vây