| tàu buôn | dt. Tàu chở hành-khách và hàng hoá. |
| tàu buôn | dt Tàu thuỷ chở hàng: Anh ấy làm việc trên một tàu buôn ngoại quốc. |
| Ông có nhờ các bạn làm ở Tàu vụ mua thuốc bắc từ các tàu buôn người Trung hoa khi thuyền họ ghé vào Hội an. |
| Một hôm trông ra bể , thấy một chiếc tàu buôn đi về phương Nam. |
| Trong suốt 7 thế kỷ , đây là thương cảng sầm uất nhất Việt Nam , nơi ttàu buônhàng chục nước Châu Á , Châu Âu vào trao đổi hàng hóa. |
| Xưa kia giếng Hệu phục vụ người dân ở bến Cái Làng , các ttàu buôntrong và ngoài nước. |
| Một chủ ttàu buôntrên sông Kinh Thầy , mỗi ngày hàng chục nghìn khối cát được khai thác từ lòng sông lên tập kết tại bến bãi hoặc bán sang mạn cho các tàu buôn. |
| Qua nhiều mối liên hệ , chúng tôi đã được một chủ tàu đang trực tiếp tham gia móc ruột lòng sông Kinh Thầy (xin được giấu tên) cho hay , ước tính mỗi ngày hàng chục nghìn khối cát được khai thác từ lòng sông lên tập kết tại bến bãi hoặc bán sang mạn cho các ttàu buôn. |
* Từ tham khảo:
- nòi giống
- nòi nào giống ấy
- nỏi
- nói
- nói băm nói bổ
- nói bấc nói chì