| tật hành | đt. Đi gấp, đi nhanh. |
| Do tuổi cao , sức yếu và những vết thương , di chứng thời chiến tranh để lại , ông Xin luôn bị đau ốm , bệnh ttật hànhhạ , nhiều lúc trái gió trở trời vết thương tái phát , chứng rối loạn tâm thần khiến ông la hét , chửi bới mọi người. |
| Gần một năm bị bệnh ttật hànhhạ , em chỉ còn da bọc xương , tay chân co rút không cử động được , gần như sống thực vật Sau khi điều trị bằng phương pháp ghép tế bào gốc tại Vinmec , bé Nhật Lam đã cải thiện chức năng vận động rõ rệt , khả năng ngôn ngữ cũng ngày một tốt hơn. |
| Bế đứa con trong lòng , người mẹ như đứt từng khúc ruột khi chứng kiến con đau đớn vì bệnh ttật hànhhạ. |
| Âm nhạc đã từng mang tới cho nhạc sĩ Vinh Sử sự giàu sang , danh vọng , những cuộc tình chóng vánh , thế nhưng ở những năm tháng cuối cùng của cuộc đời ông lại trở thành một ông già cô đơn trong căn nhà 8m2 , bệnh ttật hànhhạ. |
* Từ tham khảo:
- tam thất gừng
- tam thể
- tam thế
- tam thốn chi thiệt
- tam thừa
- tam thức