| tật dịch | dt. Bệnh tật và bệnh hay lây. |
| tật dịch | dt. Bệnh và dịch bệnh nói chung: Phòng tật dịch. |
| tật dịch | Những bệnh dịch-lệ: Phải phòng tật-dịch. |
Một viên nói : Ở châu kia có người họ Hà gắng sức làm thiện , hàng ngày trong nhà thường phải thiếu ăn , gần đây nhân sau hồi binh lửa , tật dịch nổi lên , người ấy lại cho đơn cấp thuốc , số người nhờ thế mà khỏi chết đến hơn một nghìn. |
* Từ tham khảo:
- tật khổ
- tật nào vẫn theo chứng ấy
- tật nguyền
- tật phong kình thảo
- tật tốc
- tâu