| tập họp | đgt Họp nhiều người lại: Anh em tập họp dưới sân (NgĐThi). |
| Việc tập họp bị chậm trễ , nhưng những tên cướp ăn mặc nghèo nàn và mặt mày hiền lành không nổi nóng , cứ kiên nhẫn đợi. |
| tập họp gấp quân lính , khí giới sẵn sàng. |
| Chúng tập họp chúng tôi lại , truyền phải hàng ngũ chỉnh tề ra bãi tập luyện. |
| Nhạc ra lệnh cho các đội trưởng cấp tốc thu quân về , tập họp đầy đủ , chỉnh tề hàng lối trong sân phủ. |
| Không biết có phải là hồn dân tộc đang hiện về trong lá cờ ám khói lửa đạn chiến trường và trong đôi mắt Bác Hồ đăm đăm nhìn đàn con đang tập họp trên mảnh đất xa xôi cuối cùng Tổ quốc đây chăng ? Tôi đưa cánh tay lên chùi nước mắt , hình ảnh đồng bào hướng về lá quốc kỳ và bức chân dung Hồ Chủ tịch lòa nhòa trước mắt tôi. |
| Theo em , ngày mai ta xuống đồng bằng , tập họp bọn tay chan lại đánh một cú thật đậm. |
* Từ tham khảo:
- ngơi tay
- ngu-đệ
- ngu-giả
- ngu-hạ
- ngu-huynh
- ngu-lậu