| tập bay | đt. Học bay cho quen: Chim con tập bay có chim mẹ và chim cha theo một bên. // (R) Học lái máy bay cho quen: Giờ tập bay; tập bay được hơn trăm giờ. |
| Lần đầu tiên nó tập bay mà ! Nó bay thong thả , chấp chới lúc cao lúc thấp không một chút sợ hãi , như muốn rủ tôi cùng đi. |
| Trước khi bay , "phi công" thường cẩn thận kiểm tra từng con ốc , bộ đề , thay xăng , sạc pin , thậm chí làm cả những công việc của... cơ quan khí tượng thủy văn như đo sức gió , đo độ ẩm... Thế nhưng , vẫn có vô vàn lý do để máy bay có thể rơi : Với người mới ttập baydo kém "tay nghề" nên thường gặp những lỗi điều khiển , gây nên những tai nạn thường trực nhất như mất thăng bằng lao xuống đất hoặc va chạm trên không với... cột điện , chim trời. |
| Và chuyện chim hải âu con trên đảo Lord Howe ngoài khơi Úc cứ tung cánh ttập baylại rớt chết thương tâm sẽ không còn là cá biệt. |
* Từ tham khảo:
- ái ân
- ái biệt li khổ
- ái căn
- ái chà
- ái chà chà
- ái chủng