| tạo phản | đt. Làm phản, gây việc phản-nghịch, chống nhà cầm quyền bằng võ-lực. |
| tạo phản | đgt (H. phản: chống lại) Gây việc chống đối chính quyền: Hồi đó, công an đã bắt cả bọn người định tạo phản. |
| tạo phản | đt. Gây nên cuộc phản. |
| Cha con họ Tiêu thống lĩnh Trường Lâm Quân lập bao chiến công hiển hách , nhưng cũng vì lẽ đó mà kẻ gian mưu hại , tung lời đồn đãi rằng cha con Tiêu Đình Sinh muốn ttạo phảnsoán ngôi. |
| Về sự biến Lê Văn Khôi , theo sử cũ thì khi Tổng trấn thành Gia Định Lê Văn Duyệt vừa mất , quan Bố chính có tiếng tham ác là Bạch Xuân Nguyên xưng phụng mật chỉ truy xét gia đình Lê Văn Duyệt rồi khép ông vào tội tham nhũng , lạm quyền , có mưu đồ ttạo phản, đưa ra lệnh bắt giam con nuôi Lê Văn Khôi cùng nhiều thuộc hạ của ông. |
| Bắt đầu cuộc đời đầy trông gai Làm hoàng hậu của Dương Quảng , nhưng vì hoàng đế vốn là người ham mê tửu sắc , chỉ biết ăn chơi hưởng lạc , không lo việc triều chính nên Dương Quảng đã không giữ nổi giang sơn , nhiều thế lực ghen ghét ttạo phản. |
| Hai trang sách thí nghiệm vui số 5 "Phóng tên lửa" và số 7 "Núi lửa phun trào" đều hướng dẫn dùng chất Natri (ký hiệu hóa học Na) để ttạo phảnứng. |
| Hãy thử tưởng tượng cuộc sống sẽ như thế nào khi bạn bắt đầu mỗi buổi sáng bằng những hành động nhỏ nhưng lại ttạo phảnứng dây chuyền tích cực cho cuộc đời bạn. |
| Khóa học đặc biệt này giúp học sinh phát âm chuẩn ngay từ nhỏ , ttạo phảnxạ giao tiếp bằng tiếng Anh , hiểu rõ các quy tắc văn hóa quốc tế , tự tin diễn đạt suy nghĩ bằng tiếng Anh. |
* Từ tham khảo:
- không bột sao gột nên hồ
- không bờ bến
- không bù
- không cánh không vi
- không cánh mà bay
- không cầu mà được, không ước mà nên