| tăng vọt | đgt Tăng lên nhiều lắm và rất nhanh: Đừng để cho dân số tăng vọt. |
| Bất ngờ khi bán xong mắm ruốc , mua xong nón và chiếu , ông ta mới biết giá gỗ tăng vọt. |
| Giá thực phẩm lại tăng vọt. |
| Rồi các vụ kiện tranh chấp giữa người Kinh với người Thượng tăng vọt. |
Thành phố mùa dịch đợt thứ hai , thiên hạ râm ran theo từng con số tăng vọt một cách chóng mặt. |
| Và giá nhà đất của họ cũng tăng vọt. |
Nhiều nước đã chọn giải pháp chống dịch vừa phải để cứu kinh tế , nên số người nhiễm dịch và chết tăng vọt. |
* Từ tham khảo:
- năm liệu bảy lo
- năm lừa bảy lọc
- năm nắng mười mưa
- năm nắng mười sương
- năm ngày ba tật
- năm ngân sách