| tăng trưởng | đgt (H. tăng: thêm lên; trưởng: lớn) Lớn hơn lên: Đạt được một bước tăng trưởng đáng khích lệ (Đỗ Mười); Lần đầu tiên, nước ta đã có được tốc độ tăng trưởng cao và liên tục trong bảy năm liền (PhVKhải). |
| Nó chết chẳng qua bội thực chất tăng trưởng tôi muốn ưu tiên dành riêng cho nó !” Cảnh đề xuất với Bính một biện pháp để bắt quả tang kẻ thủ ác. |
| Sự cảm nhận ấy càng tăng trưởng khi cái hình ảnh kia được nằm trong một hệ quy chiếu có tính chất đối tỷ với vẻ trắng trong duyên dáng của cô gái. |
| Trong giai đoạn 2015 2019 , Việt Nam nhận tổng cộng 71 tỷ USD kiều hối , tăng trưởng bình quân 6% mỗi năm. |
Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2021 2030 của Việt Nam đặt ra nhiều mục tiêu tham vọng , trong đó nổi bật là tăng trưởng GDP đạt trung bình 7% và năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) đóng góp 50% cho GDP. |
| TP HCM có tăng trưởng đứng đầu cả nước , nếu kết nối vùng kém , vị thế kinh tế sẽ kém đi. |
| Trong khi H&M đang lao đao trên mặt trận toàn cầu , nhãn hàng này vẫn được dự báo tiếp tục tăng trưởng nhanh và đều ở thị trường Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- thơ nặc-danh
- thơ ngỏ
- thơ-nghiệp
- thơ nhạn
- thơ-phạt
- thơ-phòng