| tang tình | trt. C/g. Tình-tang, tiếng đàn: Tích-tịch tang-tình // (R) Âu-yếm, say-sưa trong việc vợ chồng: Chim quyên về núi tang-tình, Có đôi cũng lịch, một mình cũng xong CD. |
| tang tình | trgt Lời đệm vào câu hát: Con chim xanh, tang tình em ơi nó lặn (Tản-đà). |
* Từ tham khảo:
- sõi đời
- sòm sọm
- song mai
- song thu
- song trùng lãnh đạo
- sòng bạc